mất toi

mất toi

Cô bé lo lắng chiếc vòng tay của mình sẽ bị mất toi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mất đi một cách vô ích, không thu lại được : "mất toi" chỉ sự mất mát không kết quả hoặc lợi ích nào đền , thường mang tính tiếc nuối, thất vọng.
    • Bị hỏng, bị mất hoàn toàn: dùng để nhấn mạnh rằng thứ đó đã biến mất hoặc không còn tác dụng, không thể cứu vãn.
dụ sử dụng
  • (Tôi mất số tiền đã đặt cọc một cách vô ích, không lấy lại được.)
  • (Công sức bỏ ra không mang lại kết quả nào.)
  • (Chiếc điện thoại hỏng hoàn toàn, không thể sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất toi mất": nhấn mạnh sự mất mát một cách đáng tiếc.
    • Cơ hội tốt thế mà mất toi mất. (Cơ hội đã mất đi một cách đáng tiếc.)
  • "coi như mất toi": xem như đã mất hẳn, không hy vọng lấy lại.
    • Sau tai nạn, chiếc xe coi như mất toi. (Chiếc xe không còn giá trị sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mất (động từ): không còn, không giữ được.
    • Mất chìa khóa. (Không tìm thấy chìa khóa.)
  • Toi (tính từ/động từ): hỏng, hoặc mất đi một cách vô ích (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Tiền toi. (Tiền mất không lấy lại được.)
  • Mất tăm mất tích: biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết.
    • Con mèo mất tăm mất tích từ hôm qua.
Từ đồng nghĩa
  • Mất trắng: mất hoàn toàn, không còn .
    • Vụ đầu thua lỗ, tôi mất trắng. (Mất tất cả số tiền đầu .)
  • Mất sạch: mất hết, không còn sót lại.
    • Sau trận , nhà cửa mất sạch. (Mất hết tài sản.)
  • Hỏng bét: hỏng hoàn toàn, không thể dùng được.
    • Kế hoạch hỏng bét thời tiết xấu.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền mất tật mang: mất tiền còn gặp thêm rắc rối.
    • Mua hàng dỏm, vừa tiền mất tật mang. (Vừa mất tiền vừa gặp phiền toái.)
  • Mất cả chì lẫn chài: mất tất cả, không còn .
    • Thua kiện, anh ta mất cả chì lẫn chài. (Mất toàn bộ tài sản uy tín.)